Bé chẳng học, lớn làm gì?''

Ngày 03 tháng 06 năm 2020

ĐĂNG NHẬP TÀI KHOẢN

 » Góc tương tác » Góc giáo viên

Các bài viết về giáo viên

Cập nhật lúc : 21:09 04/12/2019  
CÁC PHÍM TẮT TRONG WORD


CÁC PHÍM TẮT TRONG WORD

Microsoft Word là trình soạn thảo văn bản quen thuộc được hầu hết mọi người sử dụng, ngoài chức năng soạn thảo mạnh mẽ Word còn tích hợp rất nhiều phím tắt giúp tiết kiệm thời gian để định dạng font chữ, tăng tốc độ soạn thảo...bài viết này sẽ tổng hợp tất cả các phím tắt trong Word cho bạn tham khảo.

Ví dụ về phím tắt trong Word

Nhóm 1. Nhóm phím tắt thông dụng

Ctrl + A: chọn toàn bộ file.

Ctrl + C: chép nội dung được chọn.

Ctrl + D: chọn font chữ.Ctrl + N: mở file mới.

Ctrl + O: mở file đã có.

Ctrl + S: lưu file.

Ctrl + W: đóng file.

Ctrl + X: cắt file khi bôi đen.

Ctrl + Z: khôi phục file ở bước liền trước.

Ctrl + J: căn lề 2 bên.

Ctrl + F2: xem file trước khi in.

Ctrl + P: in nhanh file.

Ctrl + H: mở nhanh cửa sổ tìm hoặc thay thế một nội dung được chọn trong file.

Ctrl + G: di chuyển đến trang số.

Ctrl + M: tăng lề đoạn văn.

Ctrl + Alt + HOME: xem nhanh file.

Ctrl + Alt + N: hiển thi file ở chế độ Nomal.

Ctrl + Alt + O: hiển thi file ở chế độ Outline.

Ctrl + Alt + P: hiển thi file ở chế độ Page_layout.

Alt + F4: tắt chương trình.

ADVERTISEMENT

Ctrl + ]: phóng to ký tự được chọn.

Ctrl + [: thu nhỏ ký tự được chọn.

F2: thay tên file

Nhóm 2: Nhóm phím tắt di chuyển:

Ctrl + Mũi tên phải: Dịch qua phải 1 từ.

Ctrl + Mũi tên trái: Dịch qua trái 1 từ.

Ctrl + Home: Dịch về đầu file.

Ctrl + End: Dịch về cuối file.

Ctrl + Shift + Home: Bôi đen từ vị trí con trỏ hiện tại đến đầu file.

Ctrl + Shift + End: Bôi đen từ vị trí con trỏ hiện tại đến cuối file.

Shift + mũi tên phải: Dịch đến ký tự phía sau.

Shift + mũi tên trái: Dịch đến ký tự phía trước.

Ctrl + Shift +mũi tên phải: Dịch đến một từ đằng sau.

Ctrl + Shift + mũi tên trái: Dịch đến một từ đằng trước.

Shift + mũi tên đi lên: Dịch đến dòng trên.

Shift + mũi tên đi xuống: Dịch xuống dòng dưới.

Nhóm 3: Nhóm phím dùng định dạng và căn lề văn bản

Ctrl + B: Tthiết lập font chữ đậm cho file

Ctrl + D: Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl + I: Tthiết lập font chữ nghiêng cho file.

Ctrl + U: Tthiết lập font chữ gạch chân cho file.

Ctrl + Shift + C: Copy định dạng nội dung được chọn.

Ctrl + Shift + V: Paste định dạng đã sao chép vào nội dung đang chọn.

Ctrl + E: Dãn văn bản ra giữa.

Ctrl + J : Dãn đều văn bản.

Ctrl + L : Dãn văn bản sang trái.

Ctrl + R : Dãn văn bản sang phải.

Ctrl + M: Thụt dòng ở đầu đoạn văn .

Ctrl + Shift + M : Bỏ chọn chỉnh thụt dòng cho đoạn văn.

Ctrl + T : Lùi từ hàng thứ 2 của đoạn văn.

Ctrl + Shift + T: Bỏ chọn lùi từ hàng thứ 2 của đoạn văn.

Ctrl + Q: Bỏ chọn chỉnh lề cho đoạn văn bản.

Nhóm 4: Nhóm phím dùng trong hộp thoại

Tab: Thay đổi mục lựa chọn trong cửa sổ.

Shift + Tab: Lựa chọn mục tiếp theo trong cửa sổ.

Ctrl + Tab: Thay đổi qua cửa sổ sau.

Shift + Tab : Thay đổi tới cửa sổ trước .

Alt + Ký tự gạch chân: Chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó.

Alt + Mũi tên xuống : Hiển thị các phần tử trong danh sách sổ.

Enter: Chọn 1 giá trị trong danh sách sổ.

ESC: Tắt nội dung của danh sách sổ.

Nhóm 5: Nhóm phím tắt dùng trong Menu và Toolbar

Alt+F10 : Kích hoạt menu lệnh.

Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab : thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.

Tab, Shift + Tab : chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.

Enter: thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.

Shift + F10 : hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.

Alt + Spacebar :hiển thị menu hệ thống của cửa sổ.

Home, End : chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

Nhóm 6: Nhóm phím tắt sử dụng trong bảng

Alt + Home: Về ô đầu tiên của bảng biểu.

Alt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.

Alt + Page up: Trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.

Alt + Page down: Trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.

Mũi tên lên: Di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòng

Mũi tên xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng.

Tab: Di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng.

Shift + Tab: Di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.

Shift + các phím mũi tên: Chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.

Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.

Shift + F8: Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.

Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.

Nhóm 7: Nhóm phím tắt Shift+ F()

Shift + F1 : Hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng.

Shift + F2 : Sao chép nhanh văn bản.

Shift + F3: chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường.

Shift + F4 : Lặp lại hành động của lệnh Find, Goto.

Shift + F5 : Di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản.

Shift + F6: Di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước.

Shift + F7: Thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa.

Shift + F8: Rút gọn vùng chọn.

Shift + F9 : Chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

Shift + F10 : Hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)

Shift + F11: Di chuyển đến trường liền kề phía trước.

Shift + F12: Thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl + S).

                                                                                                                                                            Nguồn: Internet

Chưa có bình luận nào cho bài viết này



Các tin khác